dự thính

dự thính

Một sinh viên ngồi dự thính một buổi giảng ở giảng đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tham dự một buổi học, một cuộc họp, một buổi thuyết trình... với tư cách người nghe, không chính thức thường không phải thành viên bắt buộc. Hành động này thường không yêu cầu đăng ký chính thức, không tính điểm, không thi cử không nhận chứng chỉ.
    • Nghe một cách thụ động, với mục đích học hỏi, tìm hiểu thêm không tham gia tích cực vào các hoạt động thảo luận hoặc đánh giá.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sinh viên năm cuối được phép dự thính một số môn học tự chọn họ quan tâm.
    • Tôi chỉ dự thính buổi hội thảo hôm nay để nắm bắt thông tin, không phát biểu ý kiến.
    • ấy dự thính lớp học của giáo sư nổi tiếng suốt một học kỳ để mở rộng kiến thức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyền dự thính": quyền được tham dự các buổi học, họp với tư cách người nghe tự do.
    • Luật quy định công chúng quyền dự thính các phiên họp của hội đồng thành phố.
  • "Lớp học dự thính": lớp học cho phép người học tham gia không chính thức.
    • Trường đại học mở lớp học dự thính về lịch sử nghệ thuật cho cộng đồng.
Biến thể từ gần giống
  • Thính giả (danh từ): người nghe, khán giả (nói chung).
    • Thính giả của chương trình radio rất đa dạng.
  • Người dự thính (danh từ): người tham dự với tư cách dự thính.
    • Buổi báo cáo sự tham gia của nhiều người dự thính từ các viện nghiên cứu khác.
Từ đồng nghĩa
  • Tham dự (động từ): mặt, dự (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả dự chính thức không chính thức).
  • Nghe giảng (động từ): hành động nghe bài giảng (nhấn mạnh hành động nghe).
Từ trái nghĩa
  • Học chính thức (cụm động từ): tham gia khóa học với tư cách sinh viên chính quy, đăng ký, thi cử nhận tín chỉ.
  • Giảng dạy (động từ): đứng lớp, dạy học (vai trò đối lập).
Các cụm từ liên quan
  • Dự thính viên (danh từ): cách gọi khác của "người dự thính".
    • Anh ấy dự thính viên thường xuyên của các khóa đào tạo ngắn hạn.
  • Ghế dự thính (danh từ): vị trí dành cho người dự thính.
    • Phía cuối phòng họp bố trí một số ghế dự thính cho báo chí.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngồi dự thính": tham dự với tư cách khách mời, người nghe.
    • Trong cuộc họp quan trọng đó, ông ấy chỉ ngồi dự thính để nắm tình hình.